xứ sở

  1. patrie; pays; sol natal
    • Bỏ xứ sở
      quitter son pays (le sol natal)
    • Nước Pháp , xứ sở của rượu vang
      la France, le pays du vin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "xứ sở"

xứ sở
Lào là xứ sở của những ngôi chùa vàng.